Cambridge Movers 1
| Field | Giá trị |
|---|---|
| Tên khoá | TK - Movers 1 |
| Tagline | Nâng tầm tiếng Anh – phát triển kỹ năng toàn diện hướng tới chuẩn A1 Cambridge Movers |
| Thời lượng | 8-10 tháng |
| Lịch học | 96 buổi – 1.5 giờ/buổi |
| Sĩ số | Tối đa 18 học viên |
| Trình độ | A1 |
| # | Nội dung |
|---|---|
| 1 | 100% giáo viên nước ngoài |
| 2 | Giáo trình Cambridge Kid's Box 3 |
| 3 | 6 dự án thực hành |
| 4 | 2 lần đánh giá định kỳ |
MỤC TIÊU HỌC TẬP
- Mở rộng từ vựng theo Cambridge Wordlist Movers (~400 từ)
- Nắm ngữ pháp: số ít/nhiều, so sánh, trạng từ, liên từ đơn giản
- Sử dụng thì: hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn, tương lai đơn
- Nghe hiểu hội thoại, truyện ngắn có chi tiết
- Đủ khả năng làm quen đề thi A1 Movers
| Đối tượng | |
|---|---|
| Bé 8-9 tuổi (lớp 3) | |
| Đã hoàn thành Starters 2 hoặc đạt Pre A1 Starters ≥ 10 khiên | |
| Bé đang hướng tới chuẩn A1 Movers |
| # | Module | Chi tiết |
|---|---|---|
| 1 | Giáo trình | Kid's Box 3 |
| 2 | Chủ đề | Mở rộng: sở thích, thể thao, du lịch, nghề nghiệp, tự nhiên, phương tiện... |
| 3 | Kỹ năng | Nghe: truyện ngắn, hội thoại dài hơn. Nói: mô tả sự vật, hoạt động 6-8 từ. Đọc: đoạn văn ngắn, trả lời câu hỏi chi tiết. Viết: đoạn 4-5 câu |
| 4 | Kỹ năng mềm | Mindmap 2-3 câu, tranh biện cơ bản (nêu ý kiến + lý do) |
| 5 | Lưu ý phương pháp | Không ép con vượt quá khả năng |
| 6 | Dự án | 6 dự án thực hành |
| 7 | Đánh giá | 2 lần kiểm tra định kỳ |
GIẢNG VIÊN PHỤ TRÁCH: 100% giáo viên nước ngoài