Khoá Trung Cấp 1
| Field | Giá trị |
|---|---|
| Tên khoá | Khóa Trung Cấp 1 |
| Tagline | Làm chủ giao tiếp – diễn đạt mạch lạc, phản xạ tự nhiên trong mọi tình huống xã hội |
| Thời lượng | ~4-5 tháng |
| Lịch học | 45 buổi |
| Sĩ số | Tối đa 20 học viên |
| Trình độ | Trung cấp |
| # | Nội dung |
|---|---|
| 1 | Giao tiếp tự nhiên – thảo luận, tranh luận nhẹ |
| 2 | 1.500-2.000 từ vựng + 150-180 cấu trúc ngữ pháp HSK4 |
| 3 | Nghe hiểu bài nói dài 3-5 phút tốc độ tự nhiên |
| 4 | Tự xây dựng kế hoạch học tập cá nhân |
- Phát âm: Phát âm tự nhiên, chuẩn xác, làm chủ ngữ điệu và nhịp điệu nói tiếng Trung
- Từ vựng & Ngữ pháp: Sử dụng thành thạo khoảng 1.500-2.000 từ vựng và 150-180 cấu trúc ngữ pháp thuộc trình độ HSK4
- Kỹ năng Nghe: Nghe hiểu các đoạn hội thoại và bài nói dài (3-5 phút) với tốc độ tự nhiên, nắm bắt được ý chính, chi tiết và thái độ người nói
- Kỹ năng Nói: Trình bày mạch lạc, logic các đoạn nói dài 15-20 câu về các chủ đề xã hội phổ biến, biết sử dụng liên từ để diễn đạt ý liên tục
- Kỹ năng Đọc: Đọc hiểu văn bản độ dài 300-500 chữ, biết phân tích cấu trúc và rút ra ý chính, thông tin chi tiết, thái độ và quan điểm của tác giả
- Kỹ năng Viết: Viết đoạn văn dài từ 150-200 chữ, biết diễn đạt quan điểm cá nhân, so sánh, phân tích nguyên nhân-kết quả, sử dụng câu ghép và liên từ hợp lý
- Giao tiếp thực tế: Giao tiếp linh hoạt, tự nhiên trong các tình huống xã hội phức tạp hơn (thảo luận, tranh luận nhẹ, bày tỏ ý kiến, hỏi-đáp mở rộng)
- Năng lực tự học: Tự xây dựng kế hoạch học tập cá nhân, biết khai thác các nguồn tài liệu nâng cao để luyện kỹ năng chuyên sâu
- Mục tiêu thi: Đạt trình độ HSK4, HSKK Trung cấp
| Đối tượng | |
|---|---|
| Học sinh đã hoàn thành Khóa Sơ Cấp 2 tại The Key | |
| Học sinh có trình độ tương đương HSK3 | |
| Học sinh muốn nâng cao khả năng diễn đạt mạch lạc, giao tiếp tự nhiên, phản xạ tốt trong tình huống xã hội phức tạp | |
| Học sinh chuẩn bị du học Trung Quốc (HSK4 là yêu cầu tối thiểu nhiều trường) |
| # | Module | Tuần | Chủ đề | Mục tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngữ âm & Ngữ điệu | Tuần 1-2 | Ngữ điệu câu hỏi/trần thuật/cảm thán, nhịp điệu nói, biến thanh nâng cao, đọc văn bản dài | Phát âm tự nhiên như người bản xứ (ở mức cơ bản) |
| 2 | Giao tiếp xã hội | Tuần 3-7 | Công việc & nghề nghiệp, giáo dục, tin tức & thời sự, văn hoá Trung Quốc, phỏng vấn, thuê nhà, giải quyết vấn đề | Giao tiếp tự tin trong tình huống phức tạp, 15-20 câu/chủ đề |
| 3 | Thảo luận & Tranh luận | Tuần 8-11 | Bày tỏ ý kiến + lý do, đồng ý/phản đối, so sánh quan điểm, tóm tắt nội dung, thuyết trình 3-5 phút | Tranh luận nhẹ, hỏi-đáp mở rộng |
| 4 | Ngữ pháp HSK4 | Xuyên suốt | 150-180 cấu trúc: bổ ngữ khả năng, câu phức nâng cao (不仅…而且, 既…又, 除了…以外), 被/把 nâng cao, 越来越, 恐怕, 即使…也, các liên từ logic | Diễn đạt ý phức tạp, viết đoạn văn logic |
| 5 | Đọc hiểu nâng cao | Tuần 8-14 | Đọc đoạn văn 300-500 chữ, phân tích cấu trúc lập luận, suy luận ý tác giả, đọc tin tức đơn giản | Đọc hiểu không cần phiên âm |
| 6 | Viết & Ôn thi | Tuần 12-18 | Viết đoạn 150-200 chữ: nêu quan điểm, so sánh, phân tích. Luyện đề HSK4, Thi thử HSKK Trung cấp | Sẵn sàng thi HSK4 + HSKK TC |
| Giáo trình | (Cần xác nhận với bộ phận Tiếng Trung) |
|---|---|
| Đầu ra theo khoá | 1.500-2.000 từ + 150-180 ngữ pháp + giao tiếp xã hội + HSK4 |
| Nội dung | |
|---|---|
| Học 20-25 từ mới/ngày, ôn lại từ cũ theo phương pháp lặp lại cách quãng | |
| Viết đoạn văn ngắn 5-8 câu về chủ đề đã học | |
| Nghe podcast/tin tức tiếng Trung tốc độ vừa (15-20 phút/ngày) | |
| Xem video/phim tiếng Trung có phụ đề | |
| 45-60 phút/ngày tự học tại nhà |
| Bộ phận | Bộ phận Tiếng Trung – The Key |